Bàn từ điện Kanetec KET-U

Posted on Posted in Bàn từ điện, Sản phẩm

Ứng dụng:
-Thích hợp để mài mặt nghiêng của đồ gá / đồ gá và khuôn kim loại.
Tính năng:
-Dễ dàng lắp đặt và có thể đặt góc theo ý muốn trong phạm vi 90 ° trước và 90 ° sau.
Trục quay với thang đo tạo điều kiện thuận lợi cho việc thiết lập góc.

Thông số kỹ thuật:

 

mm(inch)

Model Nominal Size Work Face Pole pitch Tilt Base Length Height Current Mass Electro
Bi Li Le Hi P Bz li lz G hi hz ai az Lz Hz Chuck Master
KET- 614UF 6 (2.36×14 (5.5i; 6 (2.36) 14 (5.51) 10 (4.17) 60

(2.36)

8(2+6)

(0.31)

60

(2.36)

48

(1.89)

20

(0.78)

8.5

(0.33)

55

(2.1)

13

(0.51)

4

(0.15)

12

(0.47)

24 (9.52) 85

(3.34)

0.09A 4kg/ 8 lb
KET-1025UF 10 (3.93×25 (9.84) 25 (9.84) 21 (8.30) 11(2+9)

(0.31)

38 (15.0) 0.16A 21kg/ 46 lb
KET-1030UF 10 (3.93×30 (11.8) 10 (3.93) 30 (11.8) 25 (10.0) 95

(3.74)

75

(2.95)

16

(0.62)

43 (17.0) 125

(4.92)

0.21A 23kg/ 50 lb
KET-1040UF 10 (3.93×40 (15.7) 40 (15.7) 36 (14.3) 53 (20.9) 0.26A 30kg/ 66 lb ES-M103B
KET-1230UF 12 (4.72×30 (11.8) 12 (4.72) 30 (11.8) 24 (9.44) 54

(2.12)

25

(0.98)

14

(0.55)

43 (17.0) 90 VDC 0.21A 29kg/ 64 lb ES-M305B

EH-V305A

EH-VE305A

KET-1530UF 15 (5.90×30 (11.8) 00.93

13

100 91 18 8

(0.31)

16

(0.62)

141 0.20A 37kg/ 81 lb
KET-1535UF 15 (5.90×35 (13.7) 15 (5.90) 35 (13.7) 29 (11.6) 14(2+12) (3.93) (3.58) (0.70) 48 (18.9) (5.55) 0.22A 41kg/ 90 lb
KET-1545UF 15 (5.90×45 (17.7) 45 (17.7) 40 (16.0) (0.55) 58 (22.9) 0.29A 51kg/112 lb
KET-2050UF 20 (7.87×50 (19.6) 20 (7.87) 50 (19.6) 46 (18.2) 120 59 16 120 20 64 (25.2) 170 0.34A 76kg/167 lb
KET-2060UF 20 (7.87×60 (29.6) 60 (23.6) 54 (21.5) (4.72) (2.32) (0.62) (4.72) (0.78) 74 (29.2) (6.69) 0.47A 89kg/196 lb