Khối nâng điện từ Kanetec LM-EC

Posted on Posted in Khối nâng từ tính, Sản phẩm

Ứng dụng:
Thích hợp nhất để vận chuyển chất thải sắt và các cục sắt như phế liệu, phiến và thỏi.
Tính năng:
Được thiết kế với cuộn dây điện từ trong lớp cách điện cấp H cho hiệu ứng từ trường tối đa và tiêu thụ điện năng tối thiểu.
Mạnh mẽ và cứng cáp, được thiết kế để chịu được các hoạt động khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật:

mm(inch)

Model Max. Lifting Mass Dimensions Voltage Current Power Model Mass Applicable
Control
Unit
Ingot Pig iron Steel cut wastes Chips D H b 1 d Consumption Rate
LM- 40EC2 1000kg/ 2205 lb 60kg/ 132 lb 20kg/ 44 lb 10kg/ 22 lb 40 (15.7) _n 2.5A 0.55kW 130kg/ 286 lb LBR-04E
LM- 50EC2 1800kg/ 3968 lb 120kg/ 264 lb 90kg/ 198 lb 25kg/ 55 lb 50 (19.6) 60 (23.6) 7 (2.75) 14 (5.51) 1 (0.70) 4.3A 1.0kW 290kg/ 639 lb LBR-05E 50%ED
LM- 60EC2 3000kg/ 6614 lb 250kg/ 551 lb 120kg/ 264 lb 40kg/ 88 lb 60 (23.6) 74 (29.1) 9 (3.54) 16 (6.29) 5.8A 1.3kW AnrVscr/ Ofin lh LBR-06E
LM- 70EC2 5000kg/11020 lb 350kg/ 771 lb 200kg/ 441 lb 100kg/ 220 lb 70 (27.5) 82 (32.2) 11 (4.33) 18 (7.08) 2 (0.86) 88 w > 18A 4.0kW 400kg/ 880 lb LBR-07E Repeating
LM- 90EC2 9000kg/19840 lb 500kg/1102 lb 300kg/ 661 lb 200kg/ 441 lb 90 (35.4) 106 (41.7) 15 (5.90) 22 (8.66) 2 (1.10) 28A 6.2kW 740kg/ 1631 lb LBR-09E cycle of
LM-110EC2 14000kg/30860 lb 900kg/1984 lb 500kg/1102 lb 300kg/ 661 lb 110 (43.3) 114 (44.8) 17 (6.88) 25 (9.84) 3 (1.25) 42A 9.2kW 1250kg/ 2756 lb LBR-11E power on 5 min. and
LM-130EC2 19000kg/41890 lb 1400kg/3086 lb 800kg/1764 lb 500kg/1102 lb 130 (51.1) 125 (49.2) 19 (7.48) 29 (11.4) 3 (1.49) 63A 13.9kW 2000kg/ 4410 lb LBR-13E pause
LM-150EC2 24000kg/52910 lb 1900kg/4189 lb 1100kg/2425 lb 800kg/1764 lb 150 (59.0) 148 (58.2) 21 (8.26) 35 (13.7) 4 (1.73) 74A 16.3kW 3000kg/ 6615 lb LBR-15E ^ 5 min. z1
LM-180EC2 31000kg/68340 lb 2700kg/5952 lb 1600kg/3527 lb 1100kg/2205 lb 180 (70.8) 162 (63.7) 23 (9.05) 37 (14.5) 5 (2.12) 110A 24.0kW 5300kg/11686 lb LBR-18E