Nam châm lọc tách sắt Kanetec PCMH

Posted on Posted in Nam châm lọc tách sắt, Sản phẩm

Ứng dụng:
Bộ lọc này được khuyến nghị sử dụng cho các hoạt động trong đó nó được lắp đặt giữa các quy trình sản xuất trong các nhà máy sản xuất thực phẩm nhớt như nước ép nhão và các sản phẩm hóa học như chất lỏng mỹ phẩm nhớt để tách / bắt các hạt mịn có từ tính.
Tính năng:
Có khả năng chịu áp suất cao và độ nhớt cao
Mẫu mã đa dạng tùy chọn theo kích thước của ống lắp và nhu cầu công việc
Vì các nam châm vĩnh cửu có lực từ trường mạnh được duy trì gần như vĩnh viễn được sử dụng nên chi phí vận hành được giảm đáng kể.
Các thanh từ tính mạnh có mật độ từ thông bề mặt từ 0,8 T hoặc 1 T trở lên được tích hợp sẵn, mang lại hiệu suất tuyệt vời trong việc thu sắt từ chất lỏng đi qua.

Thông số kỹ thuật:

Powerful type / Heat-resistant powerful type

mm(inch)

Model Pressure Viscosity Upper Magnetic Bar Dimensions Working Temp. Upper Limit
Powerful Heat-resistant

powerful

Material Finish Resistance

Limit

Limit ofApplicable Fluid (Ref) Material Qty Surface max. magnetic flux density A d B C D L H Mass
PCMH -15 PCMH -T15 5 1 1/2S 35. (1.41) 4 V2S 130 114.3 330 240 10.2kg/22.5 lb
PCMH -20 PCMH -T20 1,000kPa

(10kgf/cm2)

lxi05mPa-s

(1×105cP)

2 S 47. (1.88) (5.11) (4.50) (12.9) (9.44) 11.5kg/25.0 lb
PCMH -25 PCMH -T25 2 V2S 59. (2.34) 155

(6.10)

139.8

(5.50)

420

(16.5)

260

(10.2)

Powerful type 80°C 14.5kg/31.9 lb
PCMH -30 PCMH -T30 7 3 S 72. (2.84) 5 V2S 15.8kg/34.8 lb
PCMH -35 PCMH -T35 SUS #400 SUS 0.8T 3 V2S 85. (3.35) (176° F) Heat-resistant powerful type 150C 17.2kg/37.9 lb
PCMH2-15 PCMH2-T15 304 buffed 304 5 (8000G) 1 V2S 35. (1.41) 4 V2S 130 330 177 6.5kg/14.3 lb
PCMH2-20 PCMH2-T20 500kPa

(5kgf/cm2)

1.5xi04mPa-s

(1.5xi04cP)

2 S 47. (1.88) (5.11) (12.9) (6.96)
PCMH2-25 PCMH2-T25 2 V2S 59. (2.34) 155

(6.10)

420

(16.5)

203

(7.99)

(302° F)
PCMH2-30 PCMH2-T30 7 3 S 72. (2.84) 5 V2S 11.0kg/24.2 lb
PCMH2-35 PCMH2-T35 3 V2S 85. (3.35)

 

Super powerful type / Heat-resistant super powerful type

mm(inch)

Model Pressure Viscosity Upper Magnetic Bar Dimensions Working Temp. Upper Limit
Powerful Heat-resistant

powerful

Material Finish Resistance

Limit

Limit ofApplicable Fluid (Ref) Material Qty Surface max. magnetic flux density A d B C D L H Mass
PCMH -A15 PCMH -AT15 5 1 V2S 35. (1.41) 4 V2S 130 114.3 330 240 10.2kg/22.5 lb
PCMH -A20 PCMH -AT20 1,000kPa

(10kgf/cm2)

lxi05mPa-s

(1x105cP)

2 S 47. (1.88) (5.11) (4.50) (12.9) (9.44) 11.5kg/25.0 lb
PCMH -A25 PCMH -AT25 2 V2S 59. (2.34) 155

(6.10)

139.8

(5.50)

420

(16.5)

260

(10.2)

Super powerful type 80C 14.5kg/31.9 lb
PCMH -A30 PCMH -AT30 7 3 S 72. (2.84) 5 V2S 15.8kg/34.8 lb
PCMH -A35 PCMH -AT35 SUS #400 SUS 1T 3 V2S 85. (3.35) (176° F) Heat-resistant super powerful type 17.2kg/37.9 lb
PCMH2-A15 PCMH2-AT15 304 buffed 304 5 (10000G) 1 V2S 35. (1.41) 4 V2S 130 330 177 6.5kg/14.3 lb
PCMH2-A20 PCMH2-AT20 500kPa

(5kgf/cm2)

1.5xi04mPa-s

(1.5xi04cP)

2 S 47. (1.88) (5.11) (12.9) (6.96)
PCMH2-A25 PCMH2-AT25 2 V2S 59. (2.34) 155

(6.10)

420

(16.5)

203

(7.99)

150C (302° F)
PCMH2-A30 PCMH2-AT30 7 3 S 72. (2.84) 5 V2S 11.0kg/24.2 lb
PCMH2-A35 PCMH2-AT35 3 V2S 85. (3.35)