Nam châm lọc tách sắt Kanetec PCML

Posted on Posted in Nam châm lọc tách sắt, Sản phẩm

Tính năng:
Được thiết kế phù hợp để xử lý bụi sắt mịn với dòng chảy có lưu lượng nhỏ
Cấu tạo đơn giản để dễ dàng đại tu và vệ sinh.
Nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, cần ít không gian lắp đặt.

Thông số kỹ thuật:

Powerful type

mm(inch)

Model Surface

Material

Surface

Finish

Surface Max.

Magnetic Flux Density

Working

Temperature

Pressure

Resistance

Dimensions Mass
A B Bi C Ci D Di E F G
PCML-10 SUS304 #400

buffed

0.8T (8000G) or over Upper limit 80°C (176° F) 500kPa

(5kgf/cm2)

25 (10.2) 5 (2.16) 13 (5.47) 1S 2S 23 (0.90) 47. (1.88) 13 (5.47) 72. (2.85) 15 (5.98) Approx. 2.0kg/4.4 lb
PCML-15 1.5S 35. (1.41) 85. (3.36)
PCML-20 34 (13.5) 11 (4.33) 16 (6.61) 2S 2.5S 47. (1.88) 59. (2.34) 21 (8.54) 103. (4.07) 19 (7.55) Approx. 3.0kg/6.6 lb

Heat-resistant powerful type

mm(inch)

Model Surface

Material

Surface

Finish

Surface Max.

Magnetic Flux Density

Working

Temperature

Pressure

Resistance

Dimensions Mass
A B Bi C Ci D Di E F G
PCML-T10 SUS304 #400

buffed

0.8T (8000G) or over Upper limit 150C (302° F) 500kPa

(5kgf/cm2)

25 (10.2) 5 (2.16) 13 (5.47) 1S 2S 23 (0.90) 47. (1.88) 13 (5.47) 72. (2.85) 15 (5.98) Approx. 2.0kg/4.4 lb
PCML-T15 1.5S 35. (1.41) 85. (3.36)
PCML-T20 34 (13.5) 11 (4.33) 16 (6.61) 2S 2.5S 47. (1.88) 59. (2.34) 21 (8.54) 103. (4.07) 19 (7.55) Approx. 3.0kg/6.6 lb

Super powerful type

mm(inch)

Model Surface

Material

Surface

Finish

Surface Max.

Magnetic Flux Density

Working

Temperature

Pressure

Resistance

Dimensions Mass
A B Bi C Ci D Di E F G
PCML-A10 SUS304 #400

buffed

1T

(10000G) or over

Upper limit 80C (176° F) 500kPa

(5kgf/cm2)

25 (10.2) 5 (2.16) 13 (5.47) 1S 2S 23 (0.90) 47. (1.88) 13 (5.47) 72. (2.85) 15 (5.98) Approx. 2.0kg/4.4 lb
PCML-A15 1.5S 35. (1.41) 85. (3.36)
PCML-A20 34 (13.5) 11 (4.33) 16 (6.61) 2S 2.5S 47. (1.88) 59. (2.34) 21 (8.54) 103. (4.07) 19 (7.55) Approx. 3.0kg/6.6 lb