Nam châm lọc tách sắt Kanetec PCMP

Posted on Posted in Nam châm lọc tách sắt, Sản phẩm

Ứng dụng:
Các đường ống này được lắp đặt ở phía rơi của đường cấp khí nén và các đường ống có đường kính tương đối lớn để loại bỏ sắt từ các vật liệu thô đang chảy như nguyên liệu thực phẩm và bột hóa chất.
Tính năng:
Mẫu mã đa dạng với nhiều kích cỡ khác nhau tùy theo đường kính của ống và yêu cầu của công việc
Tích hợp sẵn các thanh từ tính mạnh mẽ có mật độ từ thông bề mặt từ 0,8 T (8.000 G) hoặc 1 T (10.000 G) trở lên, mang lại hiệu suất tuyệt vời trong việc loại bỏ sắt lẫn trong vật liệu rời đang chảy.
Nam châm vĩnh cửu có lực từ trường mạnh được duy trì gần như vĩnh viễn được sử dụng nên chi phí vận hành có thể giảm đáng kể.

Thông số kỹ thuật:

*Powerful type

mm(inch)

Magnetic Bar Dimensions
Model Material Stage Qty Surface max. magnetic flux density Processing

Capacity

A B C D E F G H Working

Temperature

Mass
PCMP-200W 9 6m3/h 022 (8.66) 36 (14.1) 26 (10.5) 29 (11.6) 28 (11.0) 32 (12.6) 01 (0.70 x (0.31) 24kg/ 52 lb
PCMP-250W SUS

304

11 0.8T

(8000G)

10m3/h 027 (10.6) 38 (14.9) 31 (12.5) 34 (13.6) 34 (13.5) 38 (15.2) 8

(0.31)

Upper limit

80 (176° F)

30kg/ 66 lb
PCMP-300W 2 13 14m3/h 032 (12.6) 41 (16.1) 36 (14.5) 39 (15.5) 39 (15.3) 43 (16.9) 01 (0.70 x1 (0.47) 35kg/ 77 lb
PCMP-350W 15 18m3/h 037 (14.5) 45 (17.7) 41 (16.5) 44 (17.5) 43 (17.1) 48 (18.9) 41kg/ 90 lb
PCMP-400W 17 24m3/h 042 (16.5) 47 (18.5) 46 (18.4) 49 (19.5) 49 (19.4) 54 (21.2) 01 (0.70 x1 (0.62) 47kg/103 lb

 

 

*Heat-resistant powerful type

mm(inch)

Magnetic Bar Dimensions
Model Material Stage Qty Surface max. magnetic flux density Processing

Capacity

A B C D E F G H Working

Temperature

Mass
PCMP-T200W 9 6m3/h 022 (8.66) 36 (14.1) 26 (10.5) 29 (11.6) 28 (11.0) 32 (12.6) 01 (0.70 x (0.31) 24kg/ 52 lb
PCMP-T250W SUS

304

11 0.8T

(8000G)

10m3/h 027 (10.6) 38 (14.9) 31 (12.5) 34 (13.6) 34 (13.5) 38 (15.2) 8

(0.31)

Upper limit

240 (464° F)

30kg/ 66 lb
PCMP-T300W 2 13 14m3/h 032 (12.6) 41 (16.1) 36 (14.5) 39 (15.5) 39 (15.3) 43 (16.9) 01 (0.70 x1 (0.47) 35kg/ 77 lb
PCMP-T350W 15 18m3/h 037 (14.5) 45 (17.7) 41 (16.5) 44 (17.5) 43 (17.1) 48 (18.9) 41kg/ 90 lb
PCMP-T400W 17 24m3/h 042 (16.5) 47 (18.5) 46 (18.4) 49 (19.5) 49 (19.4) 54 (21.2) 01 (0.70 x1 (0.62) 47kg/103 lb

 

 

*Super powerful type

mm(inch)

Model Material Stage Qty Surface max. magnetic flux density Processing

Capacity

A B C D E F G H Working

Temperature

Mass
PCMP-A200W 9 6m3/h 022 (8.66) 36 (14.1) 26 (10.5) 29 (11.6) 28 (11.0) 32 (12.6) 01 (0.70 x (0.31) 24kg/ 52 lb
PCMP-A250W SUS

304

11 1T

(10000G)

10m3/h 027 (10.6) 38 (14.9) 31 (12.5) 34 (13.6) 34 (13.5) 38 (15.2) 8

(0.31)

Upper limit 80 (176° F) 30kg/ 66 lb
PCMP-A300W 2 13 14m3/h 032 (12.6) 41 (16.1) 36 (14.5) 39 (15.5) 39 (15.3) 43 (16.9) 01 (0.70 x1 (0.47) 35kg/ 77 lb
PCMP-A350W 15 18m3/h 037 (14.5) 45 (17.7) 41 (16.5) 44 (17.5) 43 (17.1) 48 (18.9) 41kg/ 90 lb
PCMP-A400W 17 24m3/h 042 (16.5) 47 (18.5) 46 (18.4) 49 (19.5) 49 (19.4) 54 (21.2) 01 (0.70 x1 (0.62) 47kg/103 lb