Ống dây khí FEP (Fluoropolymer) Hệ Inch Dòng TIH

Posted on Posted in Ống dây khí, Sản phẩm, Thiết bị khí nén SMC

Cách đặt hàng

 

TIHA01 N 16

TIHA01:      Kiểu ống

N:               Màu

16:             Chiều dài mỗi cuộn

 

Hệ Inch

Model

TIHA01

TIHB01

TIHC01

TIHA05

TIHB05

TIHA07

TIHB07

TIHA11

TIHB11

TIH13

TIH19

Ống O.D. (mm)

inch

1/8’’

3/16’’

1/4’’

3/8’’

1/2’’

3/4’’

 

mm

3.18

4.75

6.35

9.53

12.7

19.05

Ống I.D. (mm)

Inch

0.093’’

0.086’’

0.065’’

0.137’’

0.124’’

(1/8’’)

0.18’’

0.156’’

(5/32’’)

0.275’’

0.25’’

(1/4’’)

0.374’’

(3/8’’)

0.624’’

(5/8’’)

 

mm

2.36

2.18

1.65

3.48

3.15

4.57

3.95

6.99

6.33

9.5

15.85

Lưu chất

Khí nén, Nước 1), Khí trơ

Đầu nối phù hợp 2)

Đầu nối nhanh, Đầu nối Fluoropolymer: Dòng LQ1, LQ2, LQ3 3)

Áp suất vận hành tối đa (Mpa)

20oC

1

2.3

1

1.5

1

1.7

1

1.5

1

0.7

100oC

0.4

0.85

0.4

0.55

0.4

0.6

0.4

0.55

0.4

0.25

200oC

0.2

0.4

0.2

0.3

0.2

0.3

0.2

0.3

0.2

0.1

Tham khảo thêm biểu đồ bên dưới

Bán kính uốn nhỏ nhất (mm)

25

20

10

35

25

55

35

85

60

95

220

Nhiệt độ vận hành

Khí, Khí trơ: -20 đến 200oC       Nước: 0 đến 100oC

Vật liệu

FEP ( Fluorinated Ethylene Propylene Resin)

 

Ký hiệu

(1)   Màu

Ký hiệu

(2) Độ Dài (m)

N

Trong suốt

16

50ft (16m)

R

Đỏ (Trong suốt)

33

100ft (33m)

BU

Xanh (Trong suốt)

B

Đen (Đục)

 

 

anh3

 

Ở nhiệt độ 20 oC, uốn cong ống theo hình chữ U. Sau đó cố định một đầu, đầu kia di chuyển dần dần về phía đầu cố định. Đo đường kính tại điểm mà ống dây bị gấp lại.